Giá xe ford ranger là một trong những từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất trên google về chủ đề giá xe ford ranger. Trong bài viết này, Otoford.com.vn sẽ viết bài về Báo giá xe ford ranger mới nhất 2020 cùng nhiều khuyến mãi.
Mục Lục GIÁ FORD RANGER THÁNG 01 NẲM 2020 | |
Phiên bản | Giá xe (triệu đồng) |
Ranger Wildtrak 2..0L Bi-turbo 4×4 AT | 918 |
Ranger Wildtrak 2..0L Single Turbo 4×2 AT | 853 |
Ranger XLT AT 2.2L 4×4 | 779 |
Ranger XLT MT 2..2L 4×4 | 754 |
Ranger XLS 2..2L 4×2 AT | 650 |
Ranger XLS 2.2 4×2 MT | 630 |
Ford Ranger XL 2..2 4×4 MT | 616 |
Xem thêm: Cập nhất giá xe ford everest mới nhất 2020 kèm nhiều ưu đãi
Ford Ranger 2020 có khuyến mại gì tại tháng 01?
tùy thuộc vào từng đại lý hay địa phương, người sử dụng sẽ thu được khuyến mại khác nhau khi mua xe Ford Ranger, khách hàng có khả năng xem thêm giá bán xe Ford Ranger 2020 , những khuyến mại trên thị trường tại mục: Bán xe Ford Ranger
Khuyến mại xe Ford Ranger tại đại lý
Giá lăn bánh Ford Ranger 2020 như thế nào?
Sau khi mua xe với giá tại đại lý, người tiêu dùng sẽ phải tính toán tiền của lăn bánh để xe có thể có hồ số và lưu hành hợp pháp. những khoản thuế phí nắm buộc như:
- Phí trước bạ: 7,2% ứng dụng tại Hà Nội, 6. trong TP.HCM , các địa phương khác
- Phí đăng kiểm: 350.000 đồng
- Phí bảo trì đường bộ 01 năm: 2..160.000 đồng
- Phí hồ số: 500.000 đồng
- Bảo hiểm bổn phận dân sự: 1.026.300 đồng
bên cạnh đó, Oto.com.vn còn gợi ý người sử dụng nên mua bảo hiểm vật chất xe (1,5% giá trị xe)- một loại tiền bạc rất cần thiết phải đáng để đầu tư cho mẫu xe mới. Không đồng nghĩa với xe con 6 chỗ, các loại thuế phí dành cho xe bán tải là giống giữa những tỉnh thành trừ phí biển số. vì thế, giá lăn bánh của Ford Ranger không quá khác biệt giữa Hà Nội, TP HCM và các tỉnh thành khác.
Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2..0L bi-turbo 4×4 AT 2020
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 918.000.000 | 918.000.000 | 918.000.000 |
Phí trước bạ | 6..096.000 | 5..080.000 | 5..080.000 |
Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2..160.000 | 2..160.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 15.606.000 | 15.606.000 | 15.606.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 |
Phí đại dương số | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Tổng | 1.003.738.300 | 992.722.300 | 992.722.300 |
Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L Single Turbo 4×2 AT 2020
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 853.000.000 | 853.000.000 | 853.000.000 |
Phí trước bạ | 6..416.000 | 5.180.000 | 5..180.000 |
Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 2..160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 14.501.000 | 14.501.000 | 14.501.000 |
Bảo hiểm nghĩa vụ dân sự | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 |
Phí hồ số | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Tổng | 932.953.300 | 922.717.300 | 922.717.300 |
Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLT AT 2..2L 4×4 2020
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 779.000.000 | 779.000.000 | 779.000.000 |
Phí trước bạ | 5..088.000 | 4..740.000 | 4..740.000 |
Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2..160.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 13.243.000 | 13.243.000 | 13.243.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 |
Phí hồ số | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Tổng | 852.367.300 | 843.019.300 | 843.019.300 |
Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLT MT 2..2L 4×4 2020
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 754.000.000 | 754.000.000 | 754.000.000 |
Phí trước bạ | 5.288.000 | 4..240.000 | 4.240.000 |
Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2..160.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 12.818.000 | 12.818.000 | 12.818.000 |
Bảo hiểm nghĩa vụ dân sự | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 |
Phí đại dương số | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Tổng | 825.142.300 | 816.094.300 | 816.094.300 |
Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2020
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 650.000.000 | 650.000.000 | 650.000.000 |
Phí trước bạ | 4..800.000 | 3..000.000 | 3.000.000 |
Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 2..160.000 | 2..160.000 | 2..160.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 11.050.000 | 11.050.000 | 11.050.000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 |
Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Tổng | 711.886.300 | 704.086.300 | 704.086.300 |
Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.2 4×2 MT 2020
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 630.000.000 | 630.000.000 | 630.000.000 |
Phí trước bạ | 4..360.000 | 3..800.000 | 3..800.000 |
Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 2..160.000 | 2..160.000 | 2.160.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 10.710.000 | 10.710.000 | 10.710.000 |
Bảo hiểm bổn phận dân sự | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 |
Phí đại dương số | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Tổng | 690.106.300 | 682.546.300 | 682.546.300 |
Giá lăn bánh xe Ford Ranger XL 2.2 4×4 MT 2020
Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
Giá niêm yết | 616.000.000 | 616.000.000 | 616.000.000 |
Phí trước bạ | 4..352.000 | 3..960.000 | 3.960.000 |
Phí đăng kiểm | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
Phí bảo trì đường bộ | 2..160.000 | 2.160.000 | 2..160.000 |
Bảo hiểm vật chất xe | 10.472.000 | 10.472.000 | 10.472.000 |
Bảo hiểm nghĩa vụ dân sự | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 |
Phí đại dương số | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Tổng | 674.860.300 | 667.468.300 | 667.468.300 |
Xem thêm: Đánh giá ford everest 2018 tổng quan – chinh phục khách hàng Việt
Nội dung xe Ford Ranger 2020
Ford Ranger 2020 có 10 màu ngoại thất gồm: Đỏ cam, trắng, bạc, xám, đen, đỏ sunset, xanh dương, ghi vàng, đỏ, xanh thiên thanh.
Ngoại thất xe Ford Ranger 2020
Ford Ranger 2020 đã chủ đạo thức ra mắt Việt Nam với 7. phiên bản là Ranger XL 2..2 4×4 MT, Ranger XLT 2..2L 4×4 MT, Ranger XLT 2..2L 4×4 AT, Ranger XLS 2..2 4×2 MT, Ranger XLS 2.2L 4×2 AT, Ranger Wildtrak 2..0L Single Turbo 4×2 AT , Ranger Wildtrak 2.0L Bi-turbo 4×4 AT. Ngoài một vài thay đổi về thiết kế , công nghệ, động cơ mới chủ đạo là điểm nổi bật nhất trên Ranger 2020.
Lưới tản nhiệt đầu xe có thiết kế tinh tế hơn với các thanh nan ngang mỏng, vị trí cản va trước được mang xuống thấp cùng hốc gió bên được nới bao la hơn. trong thời gian phiên bản Ranger Wildtrak cao cấp được cung cấp đèn pha xenon HID kết hợp cùng đèn LED chạy ban ngày thì phiên bản thường hay lại có một số tinh chỉnh hợp với tính năng , công dụng riêng.
Nội thất thất xe Ford Ranger 2020
Ford Ranger 2020 mới có được nội thất tông màu đen cho cảm giác thể thao hơn. trong khi phiên bản Ranger thường hay chỉ có hệ thống SYNC 1 thì phiên bản Wildtrak thương hiệu cao lại sở hữu hệ thống SYNC 3. ngoài ra, xe còn có các tiện ích nổi bật như màn hình thư giãn cảm ứng 8 inch, hệ thống âm thanh chân thật, kết nối Bluetooth…
những trang bị không gây hại trên bản Wildtrak thương hiệu cao gồm hệ thống kiểm soát vận tốc tự động với cảnh báo va chạm trước, camera lùi hay hệ thống cảnh báo lệch làn. trang bị cung cấp nổi bật nhất về công dụng không gây hại của Ford Ranger mới là công nghệ an toàn cảnh báo đụng phải kết hợp phanh khẩn cấp tại đô thị nhờ kỹ năng phát hiện chướng ngại vật cắt ngang đầu xe giúp phát hiện khách bộ hành và những phương tiện đi lại khác trong dải vận tốc từ 5-80 km/h giúp giảm thiểu va chạm. bên cạnh đó, tổng cộng các phiên bản Ranger đều được cung cấp hệ thống trợ lực lái điện tử.
Động cơ xe là điều chỉnh lớn nhất trên Ford Ranger 2020. Theo đó, động cơ 3.,2 lít trên Ranger cũ đã bị loại bỏ trên phiên bản 2020 mới. Hai phiên bản Wildtrak cao cấp nhất được trang bị động cơ tăng áp đơn , kép 2,0 lít mới kết hợp cùng hộp số tự động 10 cấp. trong thời gian đấy, những phiên bản Ranger còn lại dùng động cơ 2.,2 lít kết hợp cùng hộp số tự động/hộp số sàn 6 cấp.